Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reminiscent”

115 câu thật có từ reminiscent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reminiscent nghĩa là gợi nhớ. reminiscent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to bring to mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reminiscent

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Here we use a hyphen convention reminiscent of the programming language LISP to identify concepts less ambiguously than single words can.

    Từ trong câu: reminiscent, use, hyphen, convention, program, language, identify, concept

    «One man's look at concept», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291561 (bản sửa đổi 2810497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To the right of Gommecourt could be seen the naked stumps of Rossignol Wood, a beautiful name reminiscent of delightful summer evenings.

    Từ trong câu: reminiscent, right, see, naked, wood, beautiful, name, delightful

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plate XL on the other hand is as plainly reminiscent of textile designs as it well might be; and in plate XXXIII from the Baptistery the same characteristic can be seen.

    Từ trong câu: reminiscent, plate, hand, design, well, characteristic, see

    Various, The Brochure Series of Architectural Illustration, Vol. 01, No. 05, May 1895 Two Florentine Pavements. Nguồn: Project Gutenberg #19364. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminiscent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminiscent trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ reminiscent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reminiscent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminiscent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminiscent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminiscent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.