Câu tiếng Anh có từ “reminiscent”
115 câu thật có từ reminiscent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reminiscent nghĩa là gợi nhớ. reminiscent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to bring to mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reminiscent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
So the influence of Shakespeare has been reminiscent through the years.
Từ trong câu: reminiscent, influence, year
«Influence of William Shakespeare on the English language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997296 (bản sửa đổi 10914438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A sorrow, reminiscent in its poignancy, of the devastating grief caused by 'Abdu'l-Baha's sudden removal from our midst, has stirred the Baha'i world to its foundations.
Từ trong câu: reminiscent, sorrow, devastate, grief, cause, sudden, removal, midst
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminiscent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminiscent trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ reminiscent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reminiscent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminiscent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminiscent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminiscent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.