Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reminiscent”

115 câu thật có từ reminiscent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reminiscent nghĩa là gợi nhớ. reminiscent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to bring to mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reminiscent

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In scenes reminiscent of the end of the war military bands played around the city until all hours of the night.

    Từ trong câu: reminiscent, scene, end, war, military, band, play, around

    «Moscow celebrates Victory Day with military parade», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126145 (bản sửa đổi 4822200). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The following record, written long after, is reminiscent of this period: "This day twenty-one years since I was at Rochefort in France.

    Từ trong câu: reminiscent, follow, record, write, long, period, day, twenty

    Francis Hobart Herrick, Audubon the Naturalist: A History of His Life and Time. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58983. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminiscent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminiscent trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ reminiscent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reminiscent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminiscent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminiscent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminiscent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.