Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rehearse”

127 câu thật có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rehearse nghĩa là luyện tập. rehearse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rehearse

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They may rehearse together many times before the performance so that they get used to performing with one another.

    Từ trong câu: rehearse, together, many, time, performance, get, use, perform

    «Rehearsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67422 (bản sửa đổi 8109600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Engaging with depictions of threat may help people rehearse coping strategies without real danger, strengthening preparedness for unpredictable environments.

    Từ trong câu: rehearse, engage, depiction, threat, help, people, cope, strategy

    «Motivation and emotion/Book/2025/Morbid curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322565 (bản sửa đổi 2761571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Since, notwithstanding, you are in this plight, why I might benefit you by rehearsing what is good for you.

    Từ trong câu: notwithstanding, benefit, rehearse, since, good

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rehearse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mentally rehearse29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearse trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rehearse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearse: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.