Câu tiếng Anh có từ “regime”
182 câu thật có từ regime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regime nghĩa là chế độ. regime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization that is the governing authority of a political unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regime
Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)
If you can distract them with balls, trampolines, toys and wedges you'll get a lot further than with instructions, commands and regimes.
Từ trong câu: trampoline, distract, ball, toy, get, lot, further, instruction
«Physiotherapy Assessment/Paediatric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18768 (bản sửa đổi 3507043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By this date, they had become unassailable as governors and hence were given the added responsibility of overseeing a new regime centered tax.
Từ trong câu: oversee, date, become, governor, hence, give, add, responsibility
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Muromachi Period/The Nanboku-chō Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245251 (bản sửa đổi 4383360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng regime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totalitarian regime | 56 lần |
| nazi regime | 82 lần |
| authoritarian regime | 58 lần |
| ancien regime | 53 lần |
| communist regime | 86 lần |
| assad regime | 37 lần |
| muromachi regime | 32 lần |
| presidential regime | 69 lần |
| parliamentary regime | 54 lần |
| hussein's regime | 21 lần |
| fascist regime | 22 lần |
| iranian regime | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regime trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ regime hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regime: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.