Câu tiếng Anh có từ “reduce”
1.430 câu thật có từ reduce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reduce nghĩa là giảm bớt. reduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut down on; make a reduction in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reduce
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We know that reducing the number of young people taking up smoking saves lives.
Từ trong câu: reduce, know, number, young, people, take, up, smoke
«Wales widens smoking ban, includes at hospitals, schools and playgrounds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2916990 (bản sửa đổi 4829679). · English Wikinews · CC BY 2.5
The same results for both boys and girls were found when reducing television hours and healthier eating using fruit and vegetables.
Từ trong câu: reduce, result, boy, girl, find, television, hour, healthy
«Exercise as it relates to Disease/Reducing obesity through school based interventions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389395 (bản sửa đổi 3303278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People use super black in special tools that need to reduce light that is not wanted.
Từ trong câu: tool, people, use, super, black, special, need, reduce
«Super black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062297 (bản sửa đổi 10894707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reduce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reduce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reduce trong kho câu?
- Kho câu có 1.430 câu có từ reduce hoặc các dạng của từ, trích từ 1.235 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reduce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reduce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 572 câu, rồi Bậc B1 với 358 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reduce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reduce: can và could (185 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu), Câu phủ định (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.