Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recently”

573 câu thật có từ recently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recently nghĩa là gần đây. recently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recently

Danh sách câu dẫn chứng (573 câu)

  • As a matter of choice, therefore, few or no persons would prefer meat in this state to the ordinary unpacked and recently-cooked state.

    Từ trong câu: unpack, matter, choice, therefore, person, prefer, meat, state

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Although she is feeble, her faculties seem clear and undimmed and she talked interestingly and intelligently to a Constitution reporter who called upon her recently.

    Từ trong câu: interestingly, although, faculty, seem, clear, talk, constitution, reporter

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • A clerk in the Westinghouse Air Brake Company, engaged in the accounting department, spoke recently to the writer of the "productive end" of the business.

    Từ trong câu: brake, productive, clerk, air, company, engage, account, department

    Benjamin M. Anderson, The Value of Money · Tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng recently

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recently published378 lần
recently acquired188 lần
recently deceased105 lần
recently purchased124 lần
recently discovered329 lần
recently arrived347 lần
recently erected94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recently trong kho câu?
Kho câu có 573 câu có từ recently hoặc các dạng của từ, trích từ 501 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recently: Hiện tại hoàn thành (127 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Quá khứ đơn (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.