Câu tiếng Anh có từ “prostrate”
99 câu thật có từ prostrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prostrate nghĩa là phủ phục. prostrate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: get into a prostrate position, as in submission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prostrate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The ill-gotten wealth has been the very instrument to punish and prostrate.
Từ trong câu: prostrate, ill, get, wealth, instrument, punish
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Stand back," said the old man, planting himself before the prostrate form of his child, "your sorcery has done its work; a demon possesses her.
Từ trong câu: prostrate, stand, back, old, man, plant, himself, form
Ann S. Stephens, Silent Struggles. Nguồn: Project Gutenberg #36027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would it have permitted prostrate Russia to recuperate undisturbed from the almost annihilating blows of the revolution and the Japanese war?
Từ trong câu: recuperate, permit, prostrate, almost, blow, revolution, war
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prostrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prostrate foe | 125 lần |
| utterly prostrate | 183 lần |
| prostrate form | 625 lần |
| prostrate figure | 364 lần |
| completely prostrate | 180 lần |
| lying prostrate | 207 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prostrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prostrate trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ prostrate hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prostrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prostrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prostrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prostrate: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.