Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “prostrate”

99 câu thật có từ prostrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prostrate nghĩa là phủ phục. prostrate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stretched out and lying at full length along the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If she saw her father, she sought to smile and appear gay to soothe him; as soon, however, as he left, she became prostrate again.

    Từ trong câu: prostrate, saw, father, seek, smile, appear, gay, soothe

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I reached Clyde on the evening of the day of our final separation, and was so ill that my physical system seemed about prostrated.

    Từ trong câu: separation, final, prostrate, reach, evening, day, ill, physical

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next door to us was an ordinary sort of man who all the while was quietly prostrating himself till his head bumped against the floor.

    Từ trong câu: ordinary, next, quietly, us, all, prostrate, bump, floor

    967?-1025? Sei Shōnagon, The pillow-book of Sei Shōnagon. Nguồn: Project Gutenberg #76016. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prostrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • prostrate foe125 lần
  • utterly prostrate183 lần
  • prostrate form625 lần
  • prostrate figure364 lần
  • completely prostrate180 lần
  • lying prostrate207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prostrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prostrate trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ prostrate hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prostrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prostrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prostrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prostrate: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.