Câu tiếng Anh có từ “prostrate”
99 câu thật có từ prostrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prostrate nghĩa là phủ phục. prostrate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stretched out and lying at full length along the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prostrate
Do you not believe that with a nod, with a single nod, I might have them all prostrated before my throne?
Từ trong câu: nod, prostrate, believe, single
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would it have permitted prostrate Russia to recuperate undisturbed from the almost annihilating blows of the revolution and the Japanese war?
Từ trong câu: recuperate, permit, prostrate, almost, blow, revolution, war
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prostrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- prostrate foe125 lần
- utterly prostrate183 lần
- prostrate form625 lần
- prostrate figure364 lần
- completely prostrate180 lần
- lying prostrate207 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prostrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prostrate trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ prostrate hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prostrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prostrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prostrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prostrate: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.