Câu tiếng Anh có từ “prostrate”
138 câu thật có từ prostrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prostrate nghĩa là phủ phục. prostrate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: get into a prostrate position, as in submission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prostrate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How shall I stand, or rather mayn't I prostrate myself at your feet as your humble page?"
Từ trong câu: prostrate, stand, rather, myself, foot, humble, page
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Brenda's Bargain: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #37335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When some one else remarked "he was utterly prostrated after a long journey," Socrates asked him: "Had he had any baggage to carry?"
Từ trong câu: prostrate, else, remark, utterly, long, journey, ask, baggage
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prostrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prostrate foe | 125 lần |
| utterly prostrate | 183 lần |
| prostrate form | 625 lần |
| prostrate figure | 364 lần |
| completely prostrate | 180 lần |
| lying prostrate | 207 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prostrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prostrate trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ prostrate hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prostrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prostrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prostrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prostrate: Quá khứ đơn (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.