Câu tiếng Anh có từ “property”
1.742 câu thật có từ property hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: property nghĩa là tài sản. property là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ property
Danh sách câu dẫn chứng (1.742 câu)
He proposed me afterwards; and he, and Mrs. Micawber, and I, took a review of our past acquaintance, in the course of which we sold the property all over again.
Từ trong câu: review, propose, afterward, mrs, take, past, acquaintance, course
Charles Dickens, David Copperfield - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“In this instance I am not prompted by curiosity; I act on the part of Lord Godalming, who wishes to know something of the property which was, he understood, lately for sale.”
Từ trong câu: sale, prompt, instance, curiosity, act, part, wish, know
Bram Stoker, Dracula - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng property nằm ở trang từ điển: property đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ property
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ property trong kho câu?
- Kho câu có 1.742 câu có từ property hoặc các dạng của từ, trích từ 1.192 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ property xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ property gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 635 câu, rồi Bậc B1 với 409 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.