Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “priority”

175 câu thật có từ priority hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: priority nghĩa là ưu tiên. priority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: status established in order of importance or urgency. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If anyone wants to prevent them, complete planning should be a priority.

    Từ trong câu: priority, anyone, want, prevent, complete, plan

    «Wikinews Interview: Experts in IT industry comment about security of WiMAX», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105134 (bản sửa đổi 4829881). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Restoring the capability of our military forces should be a high priority for the United States at this time.

    Từ trong câu: priority, restore, capability, military, force, high, unite, state

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With hindsight, I can say that the highest priority should have been on confirming or disconfirming the basic finding.

    Từ trong câu: hindsight, high, priority, confirm, basic, find

    «Rydberg Atoms/Rydberg matter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199495 (bản sửa đổi 2409984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Professionally, and especially with regard to nuclear power, safety should always be the number one priority.

    Từ trong câu: professionally, especially, regard, nuclear, power, safety, always, number

    «Professionalism/Chernobyl Disaster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370951 (bản sửa đổi 4242461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng priority

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • priority queue30 lần
  • priority inversion16 lần
  • priority substituent12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ priority

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ priority trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ priority hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ priority xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ priority gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ priority?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ priority: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.