Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “priority”
175 câu thật có từ priority hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: priority nghĩa là ưu tiên. priority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: status established in order of importance or urgency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ priority
If you make family a priority position -- which is certainly true in this case -- there are only so many hours in the day.
Từ trong câu: position, family, true, case, certainly, priority, hour, make
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng priority
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ priority
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ priority trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ priority hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ priority xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ priority gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ priority?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ priority: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.