present
- presented/pɹiˈzɛntɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- presenting/pɹɪˈzɛntɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- presents/ˈpɹɛzənts/
- (Biến thể ngữ pháp)
Present có nghĩa là có mặt, hiện tại (tính từ /ˈprez.ənt/); món quà, thời hiện tại (danh từ /ˈprez.ənt/); trình bày, trao tặng, giới thiệu (động từ /prɪˈzent/), có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/).
Định nghĩa Anh - Anh: In a particular place and not absent; or existing and occurring now at the current time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.presenttính từ (adj)
In a particular place and not absent; or existing and occurring now at the current time.
Có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/).
- •
All board members were present at the annual general meeting.
Tất cả thành viên hội đồng quản trị đều có mặt tại cuộc họp đại hội đồng thường niên.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •present occasion3.264 lần trong kho sách
- •present state4.179 lần trong kho sách
- •present day8.800 lần trong kho sách
- •present moment5.196 lần trong kho sách
- •present instance1.924 lần trong kho sách
- •present condition2.050 lần trong kho sách
- •present position2.214 lần trong kho sách
- •present situation1.876 lần trong kho sách
- •present circumstancesTừ vựng học thuật
- •present timeTừ vựng học thuật
- •present caseTừ vựng học thuật
- •wedding presentTừ vựng học thuật
- •
- 2.presentdanh từ (n)
Something given to someone without payment on a special occasion to show affection or respect; a gift.
Món quà, quà tặng (danh từ trọng âm 1: /ˈprez.ənt/).
- •
They bought a thoughtful birthday present for their teacher.
Họ đã mua một món quà sinh nhật chu đáo tặng cô giáo của mình.
- •
- 3.presentdanh từ (n)
The period of time now occurring; or the grammatical tense expressing current actions or states.
Thời hiện tại (the present), hoặc thì hiện tại trong ngữ pháp (trọng âm 1: /ˈprez.ənt/).
- •
At present, the research team is analyzing the survey results.
Ở thời điểm hiện tại, nhóm nghiên cứu đang phân tích kết quả khảo sát.
- •
- 4.presentđộng từ (v)
Show, describe, or offer something formally to an audience, committee, or recipient; or award a prize.
Trình bày, thuyết trình, giới thiệu hoặc trao tặng trang trọng (động từ trọng âm 2: /prɪˈzent/).
- •
Dr. Nguyen will present her clinical findings at the medical symposium.
Tiến sĩ Nguyễn sẽ trình bày các kết quả nghiên cứu lâm sàng của bà tại hội nghị y khoa.
- •
Từ nguyên học (Etymology): present
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: present
Họ từ của "present" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: presence: danh từ (n), presentation: danh từ (n), presentational: tính từ (adj), presenter: danh từ (n).
trạng thái hiện diện
The monster grunted, evidently growing more irritated at the continued presence of the slim creature, and broke into a heavy gallop.
Nguồn: Costello, F. H. (Frederick Hankerson): Sure-dart
hoạt động trình bày chính thức một cái gì đó (như một giải thưởng hoặc phần thưởng)
But to his presentation of the subject Paul almost of necessity had to bring the whole apparatus of his rabbinical training.
Nguồn: Campbell, R. J. (Reginald John): The New Theology
thuộc hoặc liên quan đến một bài thuyết trình (đặc biệt là trong tâm lý học hoặc triết học)
It belongs to the ultimate texture of experience, with the same evidence as does presentational immediacy.
Nguồn: Whitehead, Alfred North: Symbolism, its meaning and effect
người dẫn chương trình
Every soldier's right knee touched the floor and remained there while the muskets were held "a presenter.
Đầu gối phải của mỗi người lính chạm sàn và giữ nguyên ở đó trong khi súng hỏa mai được giữ "người trao tặng".
Nguồn: Boyton, Paul: The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World
Cụm từ & Collocations: present
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "present". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- present occasion
On the present occasion, though I was hungry, I dared not eat my slice.
Dickens, Charles: Great Expectations
- present state
Today, the menorah is featured in the present state of Israel's coat of arms, and some Jewish places of worship contain replicas of the menorah.
Ngày nay, menorah được thể hiện trên quốc huy hiện tại của Israel và một số nơi thờ cúng của người Do Thái có các bản sao của menorah.
Wikipedia contributors: Menorah (Temple)
- present day
For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.
Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.
Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?
- present moment
That consideration outweighed all others with him at the present moment, for he was tired of waiting.
Sự cân nhắc đó vượt trội hơn tất cả những điều khác đối với anh vào thời điểm hiện tại, vì anh đã mệt mỏi vì phải chờ đợi.
Crawford, F. Marion (Francis Marion): The Ralstons
- present instance
- present condition
- present position
Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.
Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.
Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting
- present situation
As the representation of a present situation is always part of a system of presuppositions, the present is always as much imagined as really perceived.
Vì việc thể hiện một tình huống hiện tại luôn là một phần của hệ thống tiền giả định, nên hiện tại luôn được tưởng tượng nhiều như được cảm nhận thực sự.
Tác phẩm mở: Précis of epistemology/How the spirit works
- present circumstances
- present time
He described conditions in Borneo at the present time as being excellent, especially in the rubber-producing industry.
Ông mô tả các điều kiện ở Borneo vào thời điểm hiện tại là rất tốt, đặc biệt là trong ngành sản xuất cao su.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes
- present case
It was possible, but very unlikely, that in the present case the bottle might have been accidentally emptied by deceased.
Có thể, nhưng rất khó xảy ra, rằng trong trường hợp hiện tại, cái chai có thể đã bị người quá cố vô tình làm trống rỗng.
Dowling, Richard: Tempest-Driven: A Romance (Vol. 1 of 3)
- wedding present
Đồng nghĩa & Sắc thái: present
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "present" phân theo từng nét nghĩa (có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "present" khi diễn đạt nét nghĩa: có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/).
Đồng nghĩa với "present" ở nét nghĩa "có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/)" (ngoài ra "current" còn biểu thị: xảy ra trong hoặc thuộc về thời điểm hiện tại).
“For this reason textbooks of physics usually introduce current electricity after a preliminary treatment of frictional electricity and magnetism.”
Đồng nghĩa với "present" ở nét nghĩa "có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/)" (ngoài ra "existing" còn biểu thị: hiện đang tồn tại).
“No such ambiguity attaches to the usage reported by the Venetian adventurer as existing in the kingdom of Deragola on the island of Sumatra.”
Đồng nghĩa với "present" ở nét nghĩa "món quà, quà tặng (danh từ trọng âm 1: /ˈprez.ənt/)" (ngoài ra "gift" còn biểu thị: một cái gì đó có được mà không cần bồi thường).
“The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "present" khi diễn đạt nét nghĩa: món quà, quà tặng (danh từ trọng âm 1: /ˈprez.ənt/).
Câu dẫn chứng văn học: present
For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.
This requires the development of theories of present conditions and how conditions might change.Điều này đòi hỏi sự phát triển các lý thuyết về các điều kiện hiện tại và các điều kiện có thể thay đổi như thế nào.
However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.
That consideration outweighed all others with him at the present moment, for he was tired of waiting.Sự cân nhắc đó vượt trội hơn tất cả những điều khác đối với anh vào thời điểm hiện tại, vì anh đã mệt mỏi vì phải chờ đợi.
He described conditions in Borneo at the present time as being excellent, especially in the rubber-producing industry.Ông mô tả các điều kiện ở Borneo vào thời điểm hiện tại là rất tốt, đặc biệt là trong ngành sản xuất cao su.
"There can be, therefore, no reason why Miss Day should be disturbed in her present home," said Traverse.Traverse nói: “Vì vậy, không có lý do gì mà cô Day lại bị quấy rầy trong ngôi nhà hiện tại của cô ấy”.
Time is a measure of the events that occur in correlation to the past, present, and eventually future.Thời gian là thước đo các sự kiện xảy ra trong mối tương quan với quá khứ, hiện tại và cuối cùng là tương lai.
I am anxious to present my case as baldly, and with as little appearance of exaggeration as possible.Tôi nóng lòng muốn trình bày trường hợp của mình một cách thẳng thắn và ít có vẻ cường điệu nhất có thể.
Đọc mở rộng theo CEFR: present
Từ vựng bậcA1→“For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.”
Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.
Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?
“This requires the development of theories of present conditions and how conditions might change.”
Điều này đòi hỏi sự phát triển các lý thuyết về các điều kiện hiện tại và các điều kiện có thể thay đổi như thế nào.
Nguồn: Tác phẩm mở: Futures studies
Cấu trúc & Vận dụng: “present”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “present” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “present”
Họ từ liên kết: presence: danh từ (n), presentation: danh từ (n), presentational: tính từ (adj), presenter: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “present”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “present” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “present”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
present (tính từ): có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/)
Định nghĩa tiếng Anh: In a particular place and not absent; or existing and occurring now at the current time.
present (tính từ (adj)) ↔ presence, presentation, presentational, presenter
Họ từ trong dữ liệu: presence: danh từ (n), presentation: danh từ (n), presentational: tính từ (adj), presenter: danh từ (n)
present occasion
“On the present occasion, though I was hungry, I dared not eat my slice.”
present state
“Today, the menorah is featured in the present state of Israel's coat of arms, and some Jewish places of worship contain replicas of the menorah.” (Ngày nay, menorah được thể hiện trên quốc huy hiện tại của Israel và một số nơi thờ cúng của người Do Thái có các bản sao của menorah.)
present day
“For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.” (Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.)
“Mrs. Foxville at first insisted on being _____; but it was to no purpose.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: present
Mrs. Foxville at first insisted on being present; but it was to no purpose.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 14, October 1871-March 1872 A Monthly Magazine of General Literature and Science
“It is enough that he indicates evils and dangers in the _____ system.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: present
It is enough that he indicates evils and dangers in the present system.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 13, 1917
Ứng dụng & Mở rộng: “present”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “present”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “present”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “present” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “present” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: present
Hỏi đáp trọng tâmpresent nghĩa là gì (meaning & definition)?
present nghĩa là có mặt, hiện tại (tính từ /ˈprez.ənt/); món quà, thời hiện tại (danh từ /ˈprez.ənt/); trình bày, trao tặng, giới thiệu (động từ /prɪˈzent/). present là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a particular place and not absent; or existing and occurring now at the current time.
Từ present trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Danh từ, tính từ: nhấn âm tiết thứ 1/2 (/ˈprez.ənt/); Động từ: nhấn âm tiết thứ 2/2 (/prɪˈzent/). Danh từ, tính từ: UK /ˈprez.ənt/; US /ˈprez.ənt/. Động từ: UK /prɪˈzent/; US /prɪˈzent/.
Từ present là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "present" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: presented; Dạng V-ing: presenting; Biến thể ngữ pháp: presents.
Các nét nghĩa của từ present theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/) (Ví dụ: “All board members were present at the annual general meeting.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: món quà, quà tặng (danh từ trọng âm 1: /ˈprez.ənt/) (Ví dụ: “They bought a thoughtful birthday present for their teacher.”) - Nét nghĩa 3 [A1]: thời hiện tại (the present), hoặc thì hiện tại trong ngữ pháp (trọng âm 1: /ˈprez.ənt/) (Ví dụ: “At present, the research team is analyzing the survey results.”) - Nét nghĩa 4 [A1]: trình bày, thuyết trình, giới thiệu hoặc trao tặng trang trọng (động từ trọng âm 2: /prɪˈzent/) (Ví dụ: “Dr. Nguyen will present her clinical findings at the medical symposium.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ present:
Danh từ, tính từ: UK /ˈprez.ənt/; US /ˈprez.ənt/. Động từ: UK /prɪˈzent/; US /prɪˈzent/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: presented; Dạng V-ing: presenting; Biến thể ngữ pháp: presents.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ present:
present occasion; present state; present day; present moment; present instance
present được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Foxville at first insisted on being present; but it was to no purpose. (Various, The Catholic World, Vol. 14, October 1871-March 1872 A Monthly Magazine of General Literature and Science; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)