Câu tiếng Anh có từ “predicative”
31 câu thật có từ predicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predicative nghĩa là thuộc vị ngữ (tính từ hoặc danh từ đứng sau động từ liên kết như be, seem để bổ nghĩa cho chủ ngữ). predicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of an adjective or noun) occurring in the predicate after a linking verb such as be, seem, or become rather than before a noun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predicative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If the component elements of language are roots, predicative and demonstrative, we cannot have more than three combinations.
Từ trong câu: predicative, component, element, language, root, can, combination
F. Max Müller, Lectures on the Science of Language. Nguồn: Project Gutenberg #32856. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They can also be prefixed to a noun, X, to make a predicative construction with the meaning "is X".
Từ trong câu: predicative, noun, make, construction, mean
«Classical Nahuatl/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112645 (bản sửa đổi 4528570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most adjectives can be placed either in the attributive or the predicative positions.
Từ trong câu: attributive, predicative, adjective, place, either, position
«English Grammar/Basic Parts of Speech/Adjectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193025 (bản sửa đổi 4652471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An adjective without an article that follows an indefinite noun could be either attributive or predicative.
Một tính từ không có mạo từ theo sau một danh từ không xác định có thể là thuộc tính hoặc vị ngữ.
Từ trong câu: attributive, predicative, adjective, article, follow, indefinite, noun, either
«Pre-Late Egyptian Reconstruction/Adjectives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226709 (bản sửa đổi 2611059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicative trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ predicative hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicative: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.