Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “predicative”

31 câu thật có từ predicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predicative nghĩa là vị ngữ. predicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of adjectives. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Predicative denotes a quality of the subject or of the object of a verb, which in this case is said conjunctive verb.

    Từ trong câu: predicative, denote, quality, subject, object, verb, case

    «Comparative Teaching of Old Greek and Latin/Lesson 02 Part 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86820 (bản sửa đổi 2192026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most adjectives can be placed either in the attributive or the predicative positions.

    Từ trong câu: attributive, predicative, adjective, place, either, position

    «English Grammar/Basic Parts of Speech/Adjectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193025 (bản sửa đổi 4652471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An adjective that follows the noun is probably attributive but might be predicative.

    Từ trong câu: attributive, predicative, adjective, follow, noun, probably

    «Pre-Late Egyptian Reconstruction/Adjectives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226709 (bản sửa đổi 2611059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An adjective without an article that follows an indefinite noun could be either attributive or predicative.

    Một tính từ không có mạo từ theo sau một danh từ không xác định có thể là thuộc tính hoặc vị ngữ.

    Từ trong câu: attributive, predicative, adjective, article, follow, indefinite, noun, either

    «Pre-Late Egyptian Reconstruction/Adjectives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226709 (bản sửa đổi 2611059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicative trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ predicative hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicative: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.