Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “predicative”

31 câu thật có từ predicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predicative nghĩa là vị ngữ. predicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of adjectives. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Its advent is not, however, predicative of any special happening.

    Từ trong câu: predicative, advent, however, special, happen

    Elliott O'Donnell, The Banshee. Nguồn: Project Gutenberg #34263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not clear what the word "predicative" adds.

    Từ trong câu: predicative, clear, word, add

    «Habermas Commentary/Books/TCA2/p101», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113804 (bản sửa đổi 1561785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The predicative and adverbial functions are not declined.

    Từ trong câu: predicative, adverbial, function, decline

    «German/Grammar/Adjectives and Adverbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22894 (bản sửa đổi 4027520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Note.--If qualifying and predicative participles are not placed in their natural position, viz., after their nouns or pronouns, the sense may be entirely changed.

    Từ trong câu: predicative, note, qualify, participle, place, natural, position, noun

    George Cox, The International Auxiliary Language Esperanto: Grammar & Commentary. Nguồn: Project Gutenberg #35815. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicative trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ predicative hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicative: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.