Câu tiếng Anh có từ “predicative”
30 câu thật có từ predicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predicative nghĩa là thuộc vị ngữ (tính từ hoặc danh từ đứng sau động từ liên kết như be, seem để bổ nghĩa cho chủ ngữ). predicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of an adjective or noun) occurring in the predicate after a linking verb such as be, seem, or become rather than before a noun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predicative
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The predicative according to all grammar must here be an adjective: the subject is the infinitive, which is a kind of verbal substantive.
Từ trong câu: predicative, accord, grammar, adjective, subject, infinitive, kind, verbal
«Novial/AIL Adverbial Suffixes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86717 (bản sửa đổi 4229444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicative trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ predicative hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicative: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.