Câu tiếng Anh có từ “paternalistic”
27 câu thật có từ paternalistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paternalistic nghĩa là gia trưởng. paternalistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: benevolent but sometimes intrusive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paternalistic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A number of paternalistic tendencies (which I, personally, regret) suggest that we are on the way.
Từ trong câu: paternalistic, number, tendency, personally, regret, suggest, way
Leo Markun, How to conquer stupidity. Nguồn: Project Gutenberg #78906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First, the spirit of individualism is so strong in this country as effectively to check legislation which appears paternalistic.
Từ trong câu: paternalistic, first, spirit, individualism, strong, country, effectively, check
Thames Williamson, Problems in American Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #6460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely such a State does not resemble in any way the paternalistic, bureaucratic capitalism or "State Socialism" towards which we are at present tending.
Từ trong câu: paternalistic, surely, state, resemble, way, bureaucratic, capitalism, toward
William English Walling, Socialism as it is. Nguồn: Project Gutenberg #20816. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paternalistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paternalistic trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ paternalistic hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paternalistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paternalistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paternalistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paternalistic: Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.