Câu tiếng Anh có từ “paternalistic”
27 câu thật có từ paternalistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paternalistic nghĩa là gia trưởng. paternalistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: benevolent but sometimes intrusive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paternalistic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We called it the welfare state and it has a kind of paternalistic (ring).
Chúng tôi gọi nó là nhà nước phúc lợi và nó có một kiểu (chiếc nhẫn) gia trưởng.
Từ trong câu: paternalistic, call, welfare, state, kind, ring
«Development Cooperation Handbook/Issues/How can local policy actors contribute to the achievement of MDGs and other global policy objectives?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278452 (bản sửa đổi 3246261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Having thrown off a very paternalistic colonial rule by sudden revolution, she found herself without enough experienced leaders, professional men, and trained government officials.
Từ trong câu: paternalistic, throw, off, colonial, rule, sudden, revolution, find
Earle L. Reynolds, All in the same boat. Nguồn: Project Gutenberg #74535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paternalistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paternalistic trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ paternalistic hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paternalistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paternalistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paternalistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paternalistic: Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.