Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “painting”

112 câu thật có từ painting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: painting nghĩa là bức tranh. painting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: graphic art consisting of an artistic composition made by applying paints to a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ painting

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The arts of sculpture and painting appear to have remained even more stationary than music.

    Từ trong câu: painting, sculpture, art, paint, appear, remain, even, music

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • John of Bellino was the painter, and I liked it better than any thing I saw, one fresco painting excepted.

    Từ trong câu: painting, painter, like, better, thing, saw, paint, except

    James Fenimore Cooper, Gleanings in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #77046. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The colouring is richer and more varied than in any other painting of the master."

    Từ trong câu: colour, and, in, painting, vary, more, master, any

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ painting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painting trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ painting hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ painting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painting: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.