Câu tiếng Anh có từ “overseas”
134 câu thật có từ overseas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overseas nghĩa là ở nước ngoài. overseas là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond or across the sea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overseas
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A lot of the money from oil was also going to overseas companies.
Từ trong câu: overseas, lot, money, oil, go, company
«Libya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14617 (bản sửa đổi 10990395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In spite of the fact that Negroes were fighting overseas to defend their country, racial tensions continued at home.
Từ trong câu: overseas, tension, spite, fact, fight, defend, country, racial
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He was not working to make one of the finely upholstered and beautifully painted vehicles that came from overseas.
Từ trong câu: vehicle, overseas, beautifully, finely, work, make, paint, come
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overseas
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overseas territories | 66 lần |
| anglo overseas | 52 lần |
| overseas collectivity | 8 lần |
| overseas markets | 27 lần |
| roc overseas | 7 lần |
| overseas departments | 17 lần |
| overseas territory | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overseas
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overseas trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ overseas hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overseas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overseas gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overseas?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overseas: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.