Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overseas”

134 câu thật có từ overseas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overseas nghĩa là ở nước ngoài. overseas là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond or across the sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overseas

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It liaises with other nations' medical and university regulatory bodies over medical schools overseas, leading to some qualifications being mutually recognised.

    Từ trong câu: liaise, nation, medical, university, regulatory, body, school, overseas

    «General Medical Council», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438455 (bản sửa đổi 10940951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overseas

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overseas territories66 lần
anglo overseas52 lần
overseas collectivity8 lần
overseas markets27 lần
roc overseas7 lần
overseas departments17 lần
overseas territory52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overseas

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overseas trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ overseas hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overseas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overseas gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overseas?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overseas: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.