Câu tiếng Anh có từ “observation”
845 câu thật có từ observation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: observation nghĩa là quan sát. observation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making and recording a measurement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ observation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The town was already sound asleep; no one moved upon the streets, and there was nothing easier than to follow the party without observation.
Từ trong câu: observation, asleep, town, already, sound, move, street, nothing
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was hardly any one in the house who might not have described, from personal observation, better than herself; not one who was not more useful at times to her son.
Từ trong câu: personal, hardly, house, describe, observation, better, herself, useful
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng observation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| astronomical observation | 466 lần |
| personal observation | 560 lần |
| powers of observation | 351 lần |
| careful observation | 292 lần |
| accurate observation | 183 lần |
| post of observation | 392 lần |
| keen observation | 232 lần |
| meteorological observation | 131 lần |
| escape observation | 405 lần |
| avoid observation | 233 lần |
| actual observation | 184 lần |
| scientific observation | 154 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ observation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ observation trong kho câu?
- Kho câu có 845 câu có từ observation hoặc các dạng của từ, trích từ 631 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ observation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ observation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 275 câu, rồi Bậc B1 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ observation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ observation: Quá khứ đơn (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu), Câu phủ định (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.