Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “observation”

845 câu thật có từ observation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: observation nghĩa là quan sát. observation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making and recording a measurement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ observation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng observation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
astronomical observation466 lần
personal observation560 lần
powers of observation351 lần
careful observation292 lần
accurate observation183 lần
post of observation392 lần
keen observation232 lần
meteorological observation131 lần
escape observation405 lần
avoid observation233 lần
actual observation184 lần
scientific observation154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ observation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ observation trong kho câu?
Kho câu có 845 câu có từ observation hoặc các dạng của từ, trích từ 631 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ observation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ observation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 275 câu, rồi Bậc B1 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ observation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ observation: Quá khứ đơn (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu), Câu phủ định (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.