Câu tiếng Anh có từ “obscurely”
58 câu thật có từ obscurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obscurely nghĩa là một cách mù mờ. obscurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an obscure manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obscurely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The sick man obeyed, and uttered it obscurely so that he could scarcely be heard.
Từ trong câu: obscurely, sick, man, obey, utter, scarcely, hear
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 11 of 55 1599-1602 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #14685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately, however, and from higher up, he heard a shuffling, and could just make out a form heaving obscurely in the gloom.
Từ trong câu: obscurely, immediately, however, high, up, hear, make, out
Joseph Hergesheimer, Wild Oranges. Nguồn: Project Gutenberg #30466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must be retained, or rather he must be left quite alone; and Milady but obscurely perceived the means which could lead to this result.
Từ trong câu: obscurely, retain, rather, leave, quite, alone, perceive, mean
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obscurely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obscurely trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ obscurely hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obscurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obscurely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obscurely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obscurely: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.