Câu tiếng Anh có từ “obscurely”
56 câu thật có từ obscurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obscurely nghĩa là một cách mù mờ. obscurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an obscure manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obscurely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A proposition made obscurely, but argued strenuously, and altogether necessary for the completion of his foundation.
Từ trong câu: obscurely, proposition, make, argue, altogether, necessary, completion, foundation
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His work was done quietly, unobtrusively, one might almost say, obscurely.
Từ trong câu: unobtrusively, obscurely, work, quietly, almost
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just then she was obscurely feeling that the church was somehow to blame for that counsel of Mr. Sewell's on which they had acted.
Từ trong câu: counsel, somehow, obscurely, feel, church, blame, mr, act
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obscurely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obscurely trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ obscurely hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obscurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obscurely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obscurely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obscurely: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.