Câu tiếng Anh có từ “obscurely”
58 câu thật có từ obscurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obscurely nghĩa là một cách mù mờ. obscurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an obscure manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obscurely
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There is little doubt that, had our wish been realized, we should be glad to escape their storms, in exchange for obscurely tranquil days.
Từ trong câu: obscurely, little, doubt, wish, realize, glad, escape, storm
Joseph Droz, The Art of Being Happy In a Series of Letters from a Father to His Children: with Observations and Comments. Nguồn: Project Gutenberg #56869. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obscurely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obscurely trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ obscurely hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obscurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obscurely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obscurely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obscurely: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.