Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

object

A2
danh từ (n)/ˈɒb.dʒekt//ˈɑːb.dʒekt/
động từ (v)/əbˈdʒekt//əbˈdʒekt/
Biến thể:
objected/əbˈdʒɛktəd/
(Quá khứ / Phân từ)
objecting/əbˈdʒɛktɪŋ/
(Dạng V-ing)
objects/ˈɑbdʒɛkts/
(Số nhiều danh từ)

Object có nghĩa là đồ vật, vật thể, mục đích, tân ngữ (danh từ /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US); phản đối, không tán thành (động từ /əbˈdʒekt/), vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US)).

Định nghĩa Anh - Anh: A material thing that can be seen and touched, but is not alive.

Họ từ:objection(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “vật thể”:objectA2/itemA1/thingA1/articleA1/artifactC2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.objectdanh từ (n)

    A material thing that can be seen and touched, but is not alive.

    Vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US)).

    • •

      Archaeologists uncovered several bronze objects beneath the temple floor.

      Các nhà khảo cổ đã phát hiện nhiều đồ vật bằng đồng bên dưới nền ngôi đền.

    Đồng nghĩa (SYN):item/thing/article/artifact
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.objectdanh từ (n)

    A goal, purpose, or aim toward which an effort or action is directed.

    Mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US)).

    • •

      The main object of the policy is to reduce urban traffic congestion.

      Mục đích chính của chính sách này là giảm ùn tắc giao thông đô thị.

    Đồng nghĩa (SYN):purpose/goal/aim/objective
  3. 3.objectdanh từ (n)[ngữ pháp]

    A noun, noun phrase, or pronoun that is affected by the action of a transitive verb or governed by a preposition.

    Tân ngữ của ngoại động từ hoặc giới từ (danh từ trọng âm 1) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US)).

    • •

      A transitive verb requires a direct object to complete its meaning.

      Một ngoại động từ cần có tân ngữ trực tiếp để hoàn chỉnh ý nghĩa.

    Đồng nghĩa (SYN):complement
    Trái nghĩa (OPP):subject
  4. 4.objectđộng từ (v)

    Say something to express disapproval, disagreement, or opposition to a plan or action (usually followed by 'to').

    Phản đối, bày tỏ sự không đồng tình (thường đi với giới từ to + N/V-ing; động từ trọng âm 2: /əbˈdʒekt/).

    • •

      Many local residents objected to the construction of the new highway.

      Nhiều cư dân địa phương đã phản đối việc xây dựng tuyến đường cao tốc mới.

    Đồng nghĩa (SYN):protest/oppose/demur
    Trái nghĩa (OPP):agree/consent/approve
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): object

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: object

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "object" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: objection: danh từ (n).

objectiondanh từ (n)/əbˈdʒɛkʃən/

hành động thể hiện sự phản đối hoặc phản đối nghiêm túc

•

That objection could be made every time they established a new division in the organic kingdom.

Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: object

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "object". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • object in view

    With this object in view he set himself to offer his blandishments in characteristic fashion.

    Cullum, Ridgwell: The Twins of Suffering Creek

  • charged object
  • principal object

    Accumulation of salaries being the principal object in view, one manager often superintended many estates.

    Child, Lydia Maria, 1802-1880 [Adapter]: The Right Way the Safe Way Proved by Emancipation in the British West Indies, and Elsewhere

  • sole object
  • object of interest

    During the time of the measurement, the microscopic state of the object of interest changes.

    Trong thời gian đo, trạng thái vi mô của đối tượng quan tâm sẽ thay đổi.

    Tác phẩm mở: Statistical Mechanics/The Foundations/Ensembles

  • main object

    The expedition, while it added one more hateful and disgraceful incident to this unnatural war, failed of its main object.

    Irving, Washington: Life of George Washington, volume 4 of 5

  • object oriented
  • chief object

    But the chief object of his complaint was the retention of Malta.

    Farr, Edward: The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria

  • external object
  • real object

    But,” he added evasively, “the real object of my call is to learn some actual details regarding my dear friend’s mysterious end.

    Le Queux, William: The indiscretions of a lady's maid

  • inanimate object

    Now, it might seem that “λόγος” should be neuter, since it is an inanimate object.

    Tác phẩm mở: Introductory Ancient Greek Language/Lesson 7

  • familiar object

    It has become quite a familiar object now; and we both admire this wonderful feature of the nights on this coast with deep interest.

    Soltera, Maria: A lady's ride across Spanish Honduras

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: object

6 từ đồng nghĩa / 4 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "object" phân theo từng nét nghĩa (vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "object" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))" (ngoài ra "item" còn biểu thị: một phần riêng biệt có thể được chỉ định riêng trong một nhóm sự vật có thể được liệt kê trong danh sách).

“Cornelia read him a brief item, how the Italian workers were forming shop-councils, preparing to take over industry from the capitalists.”

Đồng nghĩa với "object" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))" (ngoài ra "thing" còn biểu thị: một tình huống đặc biệt).

“Yesterday after I laid out his things he told me about the check.””

Đồng nghĩa với "object" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))" (ngoài ra "article" còn biểu thị: văn xuôi phi hư cấu tạo thành một phần độc lập của một ấn phẩm).

“So important a thing had called out a leading article, and Mr. Wray had read it till he knew it by heart.”

Đồng nghĩa với "object" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))" (ngoài ra "artifact" còn biểu thị: một vật thể nhân tạo được coi là một tổng thể).

“The artifacts included very old arrowheads, and are now being shown at a local museum.”

Đồng nghĩa với "object" ở nét nghĩa "mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))" (ngoài ra "purpose" còn biểu thị: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn).

“"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose, to protect ourselves.”

Đồng nghĩa với "object" ở nét nghĩa "mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))" (ngoài ra "goal" còn biểu thị: mục tiêu).

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: object

During the time of the measurement, the microscopic state of the object of interest changes.

Trong thời gian đo, trạng thái vi mô của đối tượng quan tâm sẽ thay đổi.

Tác phẩm mở: Statistical Mechanics/The Foundations/Ensembles, Nguyên văn tác phẩm
For behaviorists, change comes about when an external force acts upon an object that is inherently at rest.

Đối với các nhà nghiên cứu hành vi, sự thay đổi xảy ra khi có một ngoại lực tác động lên một vật vốn đã đứng yên.

Tác phẩm mở: Learning Theories/Constructivist Theories, Nguyên văn tác phẩm
At his point you have learned the basic tools to build objects and change your view as you are building.

Theo quan điểm của anh ấy, bạn đã học được các công cụ cơ bản để xây dựng các đối tượng và thay đổi cách nhìn của bạn khi bạn đang xây dựng.

Tác phẩm mở: Second Life/Second Life Architectural Building Tutorial, Nguyên văn tác phẩm
Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.
Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Fish preferred, Nguyên văn tác phẩm
The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch objects.
Bland, Oliver: The adventures of a modern occultist
Now it is perfectly true, that during conscious awareness object and subject-consciousness are inextricably interblended so as to constitute a unified experience.
Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892
But it was, nevertheless, sweet to be the object of such a man’s preference.
Pourtalès, Guy de, comte: Frederick Chopin
And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat--the seat occupied by the dead man.
Freeman, R. Austin (Richard Austin): The magic casket, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: object

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “object” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“During the time of the measurement, the microscopic state of the object of interest changes.”

Trong thời gian đo, trạng thái vi mô của đối tượng quan tâm sẽ thay đổi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Statistical Mechanics/The Foundations/Ensembles

“For behaviorists, change comes about when an external force acts upon an object that is inherently at rest.”

Đối với các nhà nghiên cứu hành vi, sự thay đổi xảy ra khi có một ngoại lực tác động lên một vật vốn đã đứng yên.

Nguồn: Tác phẩm mở: Learning Theories/Constructivist Theories

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “object”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “object” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “object”

Họ từ liên kết: objection: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “object”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “object” với tần suất cao:

1.834 lần trong kho sách
1.184 lần trong kho sách
1.151 lần trong kho sách
1.026 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “object”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “object”:

“Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “object”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiDanh từ: UK /ˈɒb.dʒekt/; US /ˈɑːb.dʒekt/. Động từ: UK /əbˈdʒekt/; US /əbˈdʒekt/.

object (danh từ): vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))

Định nghĩa tiếng Anh: A material thing that can be seen and touched, but is not alive.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

object (danh từ (n)) ↔ objection

Họ từ trong dữ liệu: objection: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.834 lần trong kho sách

object in view

“With this object in view he set himself to offer his blandishments in characteristic fashion.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.184 lần trong kho sách

charged object

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "object" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.151 lần trong kho sách

principal object

“Accumulation of salaries being the principal object in view, one manager often superintended many estates.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Still, you must admit that they'd be quite within their rights, _____ to me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: objecting

Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.

Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Fish preferred

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: objects

The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch objects.

Nguồn: Bland, Oliver: The adventures of a modern occultist

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “object”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: object

Hỏi đáp trọng tâm

object nghĩa là gì (meaning & definition)?

object nghĩa là đồ vật, vật thể, mục đích, tân ngữ (danh từ /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US); phản đối, không tán thành (động từ /əbˈdʒekt/). object là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a material thing that can be seen and touched, but is not alive.

Từ object trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Danh từ: nhấn âm tiết thứ 1/2 (/ˈɑːb.dʒekt/ / /ˈɒb.dʒekt/); Động từ: nhấn âm tiết thứ 2/2 (/əbˈdʒekt/). Danh từ: UK /ˈɒb.dʒekt/; US /ˈɑːb.dʒekt/. Động từ: UK /əbˈdʒekt/; US /əbˈdʒekt/.

Từ object là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "object" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: objected; Dạng V-ing: objecting; Số nhiều danh từ: objects.

Các nét nghĩa của từ object theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US)) (Ví dụ: “Archaeologists uncovered several bronze objects beneath the temple floor.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US)) (Ví dụ: “The main object of the policy is to reduce urban traffic congestion.”) - Nét nghĩa 3 [A2]: tân ngữ của ngoại động từ hoặc giới từ (danh từ trọng âm 1) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US)) (Ví dụ: “A transitive verb requires a direct object to complete its meaning.”) - Nét nghĩa 4 [A2]: phản đối, bày tỏ sự không đồng tình (thường đi với giới từ to + N/V-ing; động từ trọng âm 2: /əbˈdʒekt/) (Ví dụ: “Many local residents objected to the construction of the new highway.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ object:

Danh từ: UK /ˈɒb.dʒekt/; US /ˈɑːb.dʒekt/. Động từ: UK /əbˈdʒekt/; US /əbˈdʒekt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: objected; Dạng V-ing: objecting; Số nhiều danh từ: objects.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ object:

object in view; charged object; principal object; sole object; object of interest

object được dùng trong câu như thế nào?

Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me. (P. G. Wodehouse, Fish preferred; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/object, mã đối chiếu EV-A1D60CDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

objected, objecting, objects