objects
danh từ (n)
Objects có nghĩa là vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (dạng biến thể ngữ pháp của "object").
Định nghĩa Anh - Anh: A material thing that can be seen and touched, but is not alive.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.objectsdanh từ (n)
A material thing that can be seen and touched, but is not alive.
Vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •object in view1.834 lần trong kho sách
- •charged object1.184 lần trong kho sách
- •principal object1.151 lần trong kho sách
- •sole object1.026 lần trong kho sách
- •object of interest1.567 lần trong kho sách
- •main object1.183 lần trong kho sách
- 2.objectsdanh từ (n)
A goal, purpose, or aim toward which an effort or action is directed.
Mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1).
- 3.objectsdanh từ (n)[ngữ pháp]
A noun, noun phrase, or pronoun that is affected by the action of a transitive verb or governed by a preposition.
Tân ngữ của ngoại động từ hoặc giới từ (danh từ trọng âm 1).
Trái nghĩa (OPP):subject - 4.objectsđộng từ (v)
Say something to express disapproval, disagreement, or opposition to a plan or action (usually followed by 'to').
Phản đối, bày tỏ sự không đồng tình (thường đi với giới từ to + N/V-ing; động từ trọng âm 2: /əbˈdʒekt/).
Từ nguyên học (Etymology): objects
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
object ↔ objects
Mục từ "objects" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "object" (vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)).
Họ từ & Biến thể từ loại: objects
Họ từ của "objects" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: object: danh từ (n), objection: danh từ (n).
vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))
Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Fish preferred
hành động thể hiện sự phản đối hoặc phản đối nghiêm túc
That objection could be made every time they established a new division in the organic kingdom.
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
Cụm từ & Collocations: objects
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "objects". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- object in view
- charged object
- principal object
- sole object
- object of interest
- main object
The expedition, while it added one more hateful and disgraceful incident to this unnatural war, failed of its main object.
Irving, Washington: Life of George Washington, volume 4 of 5
Đồng nghĩa & Sắc thái: objects
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "objects" phân theo từng nét nghĩa (vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "objects" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "object" còn biểu thị: vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))).
“Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.”
Đồng nghĩa với "objects" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "item" còn biểu thị: một phần riêng biệt có thể được chỉ định riêng trong một nhóm sự vật có thể được liệt kê trong danh sách).
“Cornelia read him a brief item, how the Italian workers were forming shop-councils, preparing to take over industry from the capitalists.”
Đồng nghĩa với "objects" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "thing" còn biểu thị: một tình huống đặc biệt).
“Yesterday after I laid out his things he told me about the check.””
Đồng nghĩa với "objects" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "article" còn biểu thị: văn xuôi phi hư cấu tạo thành một phần độc lập của một ấn phẩm).
“So important a thing had called out a leading article, and Mr. Wray had read it till he knew it by heart.”
Đồng nghĩa với "objects" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "artifact" còn biểu thị: một vật thể nhân tạo được coi là một tổng thể).
“The artifacts included very old arrowheads, and are now being shown at a local museum.”
Đồng nghĩa với "objects" ở nét nghĩa "mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1)" (ngoài ra "purpose" còn biểu thị: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn).
“"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose, to protect ourselves.”
Câu dẫn chứng văn học: objects
Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch objects.Now it is perfectly true, that during conscious awareness object and subject-consciousness are inextricably interblended so as to constitute a unified experience.But it was, nevertheless, sweet to be the object of such a man’s preference.And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat--the seat occupied by the dead man."Personally I should love to do what you want, but it is Grace who will object.The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.It has become quite a familiar object now; and we both admire this wonderful feature of the nights on this coast with deep interest.Đọc mở rộng theo CEFR: objects
Từ vựng bậcB1→“Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.”
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Fish preferred
“The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch objects.”
Nguồn: Bland, Oliver: The adventures of a modern occultist
Cấu trúc & Vận dụng: “objects”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “objects” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “objects”
Dữ liệu từ nguyên: object ↔ objects
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “objects”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “objects” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “objects”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
objects (danh từ): vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)
Định nghĩa tiếng Anh: A material thing that can be seen and touched, but is not alive.
object ↔ objects
Họ từ trong dữ liệu: object: danh từ (n), objection: danh từ (n)
object in view
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "objects" trong câu.
charged object
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "objects" trong câu.
principal object
Nét nghĩa mở rộng: a goal, purpose, or aim toward which an effort or action is directed (mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1))
“The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: objects
The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch objects.
Nguồn: Bland, Oliver: The adventures of a modern occultist
“And then, almost at the same moment, we perceived two _____ lying under the opposite seat--the seat occupied by the dead man.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: objects
And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat--the seat occupied by the dead man.
Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): The magic casket
Ứng dụng & Mở rộng: “objects”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “objects”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “objects”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “objects” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “objects” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: objects
Hỏi đáp trọng tâmobjects nghĩa là gì (meaning & definition)?
objects (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɑbdʒɛkts/) có nghĩa là vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (dạng biến thể ngữ pháp của "object"). a material thing that can be seen and touched, but is not alive
Từ objects trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɑb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɑbdʒɛkts/; US /ˈɑbdʒɛkts/.
Từ objects là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "objects" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ objects theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) - Nét nghĩa 2 [B1]: mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1) - Nét nghĩa 3 [B1]: tân ngữ của ngoại động từ hoặc giới từ (danh từ trọng âm 1) - Nét nghĩa 4 [B1]: phản đối, bày tỏ sự không đồng tình (thường đi với giới từ to + N/V-ing; động từ trọng âm 2: /əbˈdʒekt/)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ objects:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɑbdʒɛkts/; US /ˈɑbdʒɛkts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ objects:
object in view; charged object; principal object; sole object; object of interest
objects được dùng trong câu như thế nào?
Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me. (P. G. Wodehouse, Fish preferred; Nguyên văn tiếng Anh)