Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

objecting

danh từ (n)

B1
/əbˈdʒɛktɪŋ//əbˈdʒɛktɪŋ/

Objecting có nghĩa là vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (dạng biến thể ngữ pháp của "object").

Định nghĩa Anh - Anh: A material thing that can be seen and touched, but is not alive.

Họ từ:object(danh từ (n))/objection(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “vật thể”:objectingB1/objectA2/itemA1/thingA1/articleA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.objectingdanh từ (n)

    A material thing that can be seen and touched, but is not alive.

    Vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US).

    Đồng nghĩa (SYN):object/item/thing/article/artifact
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.objectingdanh từ (n)

    A goal, purpose, or aim toward which an effort or action is directed.

    Mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1).

    Đồng nghĩa (SYN):object/purpose/goal/aim/objective
  3. 3.objectingdanh từ (n)[ngữ pháp]

    A noun, noun phrase, or pronoun that is affected by the action of a transitive verb or governed by a preposition.

    Tân ngữ của ngoại động từ hoặc giới từ (danh từ trọng âm 1).

    Đồng nghĩa (SYN):object/complement
    Trái nghĩa (OPP):subject
  4. 4.objectingđộng từ (v)

    Say something to express disapproval, disagreement, or opposition to a plan or action (usually followed by 'to').

    Phản đối, bày tỏ sự không đồng tình (thường đi với giới từ to + N/V-ing; động từ trọng âm 2: /əbˈdʒekt/).

    Đồng nghĩa (SYN):object/protest/oppose/demur
    Trái nghĩa (OPP):agree/consent/approve
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): objecting

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

object ↔ objecting

Mục từ "objecting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "object" (vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: objecting

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "objecting" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: object: danh từ (n), objection: danh từ (n).

objectdanh từ (n)

vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))

•

Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.

Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Fish preferred

objectiondanh từ (n)/əbˈdʒɛkʃən/

hành động thể hiện sự phản đối hoặc phản đối nghiêm túc

•

That objection could be made every time they established a new division in the organic kingdom.

Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: objecting

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "objecting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • object in view
  • charged object
  • principal object
  • sole object
  • object of interest
  • main object

    The expedition, while it added one more hateful and disgraceful incident to this unnatural war, failed of its main object.

    Irving, Washington: Life of George Washington, volume 4 of 5

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: objecting

6 từ đồng nghĩa / 4 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "objecting" phân theo từng nét nghĩa (vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "objecting" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "object" còn biểu thị: vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (/ˈɒb.dʒekt/ (UK), /ˈɑːb.dʒekt/ (US))).

“Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.”

Đồng nghĩa với "objecting" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "item" còn biểu thị: một phần riêng biệt có thể được chỉ định riêng trong một nhóm sự vật có thể được liệt kê trong danh sách).

“Cornelia read him a brief item, how the Italian workers were forming shop-councils, preparing to take over industry from the capitalists.”

Đồng nghĩa với "objecting" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "thing" còn biểu thị: một tình huống đặc biệt).

“Yesterday after I laid out his things he told me about the check.””

Đồng nghĩa với "objecting" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "article" còn biểu thị: văn xuôi phi hư cấu tạo thành một phần độc lập của một ấn phẩm).

“So important a thing had called out a leading article, and Mr. Wray had read it till he knew it by heart.”

Đồng nghĩa với "objecting" ở nét nghĩa "vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)" (ngoài ra "artifact" còn biểu thị: một vật thể nhân tạo được coi là một tổng thể).

“The artifacts included very old arrowheads, and are now being shown at a local museum.”

Đồng nghĩa với "objecting" ở nét nghĩa "mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1)" (ngoài ra "purpose" còn biểu thị: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn).

“"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose, to protect ourselves.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: objecting

Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.
Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Fish preferred, Nguyên văn tác phẩm
The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch objects.
Bland, Oliver: The adventures of a modern occultist
Now it is perfectly true, that during conscious awareness object and subject-consciousness are inextricably interblended so as to constitute a unified experience.
Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892
But it was, nevertheless, sweet to be the object of such a man’s preference.
Pourtalès, Guy de, comte: Frederick Chopin
And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat--the seat occupied by the dead man.
Freeman, R. Austin (Richard Austin): The magic casket, Nguyên văn tác phẩm
"Personally I should love to do what you want, but it is Grace who will object.
Le Feuvre, Amy: Jock's inheritance, Nguyên văn tác phẩm
The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.
Whitehead, Alfred North: The organisation of thought, educational and scientific, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It has become quite a familiar object now; and we both admire this wonderful feature of the nights on this coast with deep interest.
Soltera, Maria: A lady's ride across Spanish Honduras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: objecting

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “objecting” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.”

Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Fish preferred

“The normal form of mental trouble is an obsession, the fear or “phobia” of some perfectly normal thing, a desire to touch objects.”

Nguồn: Bland, Oliver: The adventures of a modern occultist

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “objecting”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “objecting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “objecting”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “objecting” với tần suất cao:

1.834 lần trong kho sách
1.184 lần trong kho sách
1.151 lần trong kho sách
1.026 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “objecting”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “objecting”:

Đồng nghĩa:objectitemthingarticle

“Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “objecting”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /əbˈdʒɛktɪŋ/; US /əbˈdʒɛktɪŋ/.

objecting (danh từ): vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US)

Định nghĩa tiếng Anh: A material thing that can be seen and touched, but is not alive.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

object ↔ objecting

Họ từ trong dữ liệu: object: danh từ (n), objection: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.834 lần trong kho sách

object in view

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "objecting" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.184 lần trong kho sách

charged object

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "objecting" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.151 lần trong kho sách

principal object

Nét nghĩa mở rộng: a goal, purpose, or aim toward which an effort or action is directed (mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1))

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Still, you must admit that they'd be quite within their rights, _____ to me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: objecting

Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me.

Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Fish preferred

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “objecting”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: objecting

Hỏi đáp trọng tâm

objecting nghĩa là gì (meaning & definition)?

objecting (danh từ, phát âm Mỹ /əbˈdʒɛktɪŋ/) có nghĩa là vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) (dạng biến thể ngữ pháp của "object"). a material thing that can be seen and touched, but is not alive

Từ objecting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdʒɛk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əbˈdʒɛktɪŋ/; US /əbˈdʒɛktɪŋ/.

Từ objecting là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "objecting" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ objecting theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: vật thể, đồ vật hữu hình có thể nhìn thấy và chạm vào (danh từ trọng âm 1: /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US) - Nét nghĩa 2 [B1]: mục đích, mục tiêu hướng tới của hành động (danh từ trọng âm 1) - Nét nghĩa 3 [B1]: tân ngữ của ngoại động từ hoặc giới từ (danh từ trọng âm 1) - Nét nghĩa 4 [B1]: phản đối, bày tỏ sự không đồng tình (thường đi với giới từ to + N/V-ing; động từ trọng âm 2: /əbˈdʒekt/)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ objecting:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əbˈdʒɛktɪŋ/; US /əbˈdʒɛktɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ objecting:

object in view; charged object; principal object; sole object; object of interest

objecting được dùng trong câu như thế nào?

Still, you must admit that they'd be quite within their rights, objecting to me. (P. G. Wodehouse, Fish preferred; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/objecting, mã đối chiếu EV-454D2855. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "objecting" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "object".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

object