Câu tiếng Anh có từ “nobleman”
153 câu thật có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nobleman nghĩa là nhà quý tộc. nobleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a titled peer of the realm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nobleman
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He said, I will offer such a nobleman (who was not named) some of the Money.
Từ trong câu: nobleman, offer, name, money
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am a mere nobleman farmer, who will all his life dig the soil, like a mole.
Tôi chỉ là một nông dân quý tộc, cả đời sẽ đào đất như một con chuột chũi.
Từ trong câu: nobleman, mole, mere, farmer, life, dig, soil, like
Henryk Sienkiewicz, Whirlpools: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #37426. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person with the Nobleman Star is intelligent, and will get a lot of assistance from people around him.
Từ trong câu: nobleman, person, star, intelligent, get, lot, assistance, people
«Ba Zi/Symbolic Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282036 (bản sửa đổi 4422996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nobleman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobleman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobleman trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nobleman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobleman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobleman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobleman: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.