Câu tiếng Anh có từ “moving”
215 câu thật có từ moving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moving nghĩa là di chuyển. moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moving
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It might have been produced by the moving of the great body of some huge beast rising from the rock floor of its lair.
Từ trong câu: moving, produce, move, great, body, huge, beast, rise
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within this three mile may you see it coming; I say, a moving grove.
Từ trong câu: mile, within, moving, move, see, come
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A purple line should appear and you may notice that moving the curser up and down will move the extension.
Một dòng màu tím sẽ xuất hiện và bạn có thể nhận thấy rằng việc di chuyển con trỏ lên và xuống sẽ di chuyển phần mở rộng.
Từ trong câu: purple, extension, moving, line, appear, notice, move, up
«Blender 3D: Noob to Pro/Modelling Farm Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98127 (bản sửa đổi 1616667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moving trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ moving hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moving: Quá khứ đơn (58 câu), Quá khứ tiếp diễn (30 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.