E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mosque”

175 câu thật có từ mosque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mosque nghĩa là nhà thờ Hồi giáo. mosque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (Islam) a Muslim place of worship that usually has a minaret. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mosque

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In Mahomedan mosques, for example, no woman is ever seen at prayer; she would not be permitted to take part.

    Từ trong câu: mosque, permit, prayer, example, woman, ever, see, take

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mosque is to add armed guards and security cameras and, until further notice, only the front door would be opened.

    Từ trong câu: mosque, add, arm, guard, security, camera, until, further

    «Mosque vandalized near Seattle, Washington», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2802121 (bản sửa đổi 4822204). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When Omar heard that Mohammed was dead he would not believe it, but proclaimed in the Mosque of Medina, “The Prophet has only swooned away!”

    Từ trong câu: mosque, proclaim, hear, dead, believe, prophet, away

    John Kelman, The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #55958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mosque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mosque of omar65 lần
aqsa mosque39 lần
noor mosque24 lần
mohammedan mosque18 lần
mosque at mekka11 lần
shia mosque11 lần
domed mosque10 lần
christchurch mosque10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mosque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mosque trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ mosque hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mosque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mosque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mosque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mosque: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.