Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moody”

159 câu thật có từ moody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moody nghĩa là ủ rũ. moody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing a brooding ill humor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moody

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is but a very few degrees better than "moody madness, laughing wild, amid severest woe."

    Từ trong câu: moody, degree, better, madness, laugh, wild, amid, severe

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old Sharon laughed more ferociously than ever, and hobbled round the table in a great hurry to the place at which Moody was sitting.

    Ông già Sharon cười dữ tợn hơn bao giờ hết và tập tễnh đi vòng quanh bàn một cách vội vã đến chỗ Moody đang ngồi.

    Từ trong câu: ferociously, old, laugh, ever, round, table, great, hurry

    Wilkie Collins, My Lady's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alastor moody55 lần
moody silence359 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moody trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ moody hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moody: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.