Câu tiếng Anh có từ “menacingly”
46 câu thật có từ menacingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menacingly nghĩa là một cách đe dọa. menacingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a menacing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menacingly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Come," she said to Archy, for the crowd was now closing around them menacingly.
Từ trong câu: menacingly, come, crowd, now, close, around
Molly Elliot Seawell, The Rock of the Lion. Nguồn: Project Gutenberg #47785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other dancers were gathering in knots and eyeing them menacingly.
Từ trong câu: menacingly, dancer, gather, knot, eye
Compton MacKenzie, The Early Life and Adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But "Frenchy's" brother, though tired with his struggles, was still sitting menacingly on the wagon tongue, and she dared not leave her cover.
Từ trong câu: menacingly, brother, though, tire, struggle, still, sit, wagon
Eleanor Gates, The Biography of a Prairie Girl. Nguồn: Project Gutenberg #28989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dusk was repeating them in a persistent whisper all around us, in a whisper that seemed to swell menacingly like the first whisper of a rising wind.
Từ trong câu: menacingly, wind, persistent, swell, repeat, whisper, around, seem
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menacingly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brandished menacingly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacingly trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ menacingly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menacingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacingly: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.