Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “melancholy”

341 câu thật có từ melancholy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: melancholy nghĩa là u sầu. melancholy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or causing or expressing sadness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ melancholy

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

    Từ hay đi cùng melancholy

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    profound melancholy317 lần
    melancholy mood296 lần
    melancholy reflections227 lần
    melancholy smile746 lần
    melancholy forebodings117 lần
    melancholy tone487 lần
    melancholy spectacle139 lần
    melancholy event215 lần
    shade of melancholy172 lần
    tinge of melancholy102 lần
    deep melancholy451 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ melancholy

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melancholy trong kho câu?
    Kho câu có 341 câu có từ melancholy hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ melancholy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melancholy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 176 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melancholy?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melancholy: Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.