Câu tiếng Anh có từ “meager”
89 câu thật có từ meager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meager nghĩa là ít ỏi. meager là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in amount or quality or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meager
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He bounced from job to job, getting meager pay, until finally saving up enough to start his own beauty culture business.
Từ trong câu: meager, bounce, job, get, pay, until, finally, save
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144317 (bản sửa đổi 2142157). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this way a few people cover, or rather appropriate, a large country, and their improvements, though considerable, appear very meager.
Từ trong câu: meager, way, people, cover, rather, appropriate, large, country
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the Union forces were increased over a large area, the Confederates were forced to station their meager forces farther apart.
Từ trong câu: meager, union, force, increase, large, area, station, far
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meager
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meager pittance | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meager trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ meager hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meager gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meager: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.