Câu tiếng Anh có từ “materialisation”
23 câu thật có từ materialisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialisation nghĩa là hiện thực hóa. materialisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of coming into being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialisation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His knowledge was but a materialisation of reports foreshadowing such an event which had floated to him in crescendo numbers.
Từ trong câu: materialisation, knowledge, report, event, float, number
Nicholas Everitt, British Secret Service During the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #41435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had even told herself in so many words that she had no desire for anything so terrific as their complete materialisation.
Từ trong câu: materialisation, even, tell, herself, many, word, desire, anything
Gertrude Franklin Horn Atherton, Perch of the Devil. Nguồn: Project Gutenberg #69429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few times, years before, I had been persuaded by friends to go with them to professional séances, and had seen so-called materialisations.
Từ trong câu: materialisation, time, year, persuade, friend, go, professional, be
David Patterson Hatch, Letters from a living dead man. Nguồn: Project Gutenberg #76854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialisation trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ materialisation hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialisation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialisation: Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.