Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marketability”

25 câu thật có từ marketability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marketability nghĩa là khả năng tiêu thụ trên thị trường, tính thương mại hóa. marketability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability of a commodity or skill to be sold or marketed readily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marketability

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This allows designers to review the function, ease of manufacture and marketability of a product within a few days of being being designed.

    Điều này cho phép các nhà thiết kế xem xét chức năng, tính dễ sản xuất và khả năng tiếp thị của sản phẩm trong vòng vài ngày kể từ khi được thiết kế.

    Từ trong câu: marketability, allow, designer, review, function, ease, manufacture, product

    «A-level Graphic Products/Edexcel/Unit 3 :Designing for the Future/Industrial and commercial practice/Information and communication technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300045 (bản sửa đổi 3679751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes companies want to understand input costs, the amount of research that will need to be done, or even the marketability of a project.

    Từ trong câu: marketability, sometimes, company, want, understand, input, cost, amount

    «Professional and Technical Writing/Feasibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171380 (bản sửa đổi 4414102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The tribe or the community often limits the circles from whom the husband may be drawn, but it may limit still more the marketability of objects other than daughters.

    Từ trong câu: marketability, tribe, community, often, limit, circle, husband, draw

    Leo Markun, Strange marriage customs. Nguồn: Project Gutenberg #78927. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marketability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marketability trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ marketability hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marketability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marketability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marketability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marketability: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.