Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marketability”

25 câu thật có từ marketability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marketability nghĩa là khả năng tiêu thụ trên thị trường, tính thương mại hóa. marketability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability of a commodity or skill to be sold or marketed readily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marketability

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • As you consider what to do, take also in consideration the marketability of the game you created and your objectives.

    Từ trong câu: marketability, consider, take, consideration, game, create, objective

    «Video Game Design/Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126178 (bản sửa đổi 3824511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It served well then as the chief money, but, as it ceased to be the almost exclusive product of the province, it lost the knowableness and marketability it had before.

    Từ trong câu: marketability, serve, well, chief, money, cease, almost, exclusive

    Frank A. Fetter, Economics Volume II: Modern Economic Problems. Nguồn: Project Gutenberg #12217. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marketability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marketability trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ marketability hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marketability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marketability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marketability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marketability: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.