Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mango”

54 câu thật có từ mango hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mango nghĩa là trái xoài. mango là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large evergreen tropical tree cultivated for its large oval fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mango

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are fine mango-trees on the slopes, said to have been planted by the Dutch two centuries ago.

    Từ trong câu: mango, fine, tree, slope, plant, century, ago

    Isabella L. Bird, The Golden Chersonese and the Way Thither. Nguồn: Project Gutenberg #3412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are not many deciduous trees in Imèrina, so the numerous orchards, chiefly of mango-trees, look fresh and green throughout the year.

    Từ trong câu: mango, many, tree, he, numerous, orchard, look, fresh

    James Sibree, A naturalist in Madagascar A record of observation, experiences, and impressions made during a period of over fifty years' intimate association with the natives and study of the animal & vegetable life of the island. Nguồn: Project Gutenberg #68708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are small, intensive sugar cane, banana and mango farms in this region.

    Từ trong câu: cane, mango, small, intensive, sugar, banana, farm, region

    «Division of Leichhardt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452506 (bản sửa đổi 10961219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mango

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mango tope18 lần
mango tamarind6 lần
mango groves18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mango

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mango trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ mango hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mango xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mango gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mango?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mango: Quá khứ đơn (6 câu), Câu bị động có by (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.