E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mango”

54 câu thật có từ mango hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mango nghĩa là trái xoài. mango là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large evergreen tropical tree cultivated for its large oval fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Before you see a flower on a mango tree shut your eyes and make some one lead you to a tree in flower.

    Từ trong câu: mango, see, flower, tree, shut, eye, make, lead

    William Crooke, The Popular Religion and Folk-Lore of Northern India, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43682. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has set me to dreaming, and made the camp and men and guns sleeping under the mango trees seem like ghosts from another land.

    Từ trong câu: mango, set, dream, make, camp, man, gun, sleep

    John Trotwood Moore, Jack Ballington, Forester. Nguồn: Project Gutenberg #45652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mango

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mango tope18 lần
  • mango tamarind6 lần
  • mango groves18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mango

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mango trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ mango hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mango xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mango gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mango?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mango: Quá khứ đơn (6 câu), Câu bị động có by (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.