Câu tiếng Anh có từ “mango”
54 câu thật có từ mango hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mango nghĩa là trái xoài. mango là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large evergreen tropical tree cultivated for its large oval fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mango
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Another most beautiful and valuable tree is the Mango, the fruit of which is extremely useful, both for eating and medicinal purposes.
Từ trong câu: mango, another, beautiful, valuable, tree, fruit, extremely, useful
Johann Gottfried Haensel, Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #26781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I cannot tell you the process any more than I can explain the mango trick, which belongs, distantly, to the same class of phenomena."
Nhưng tôi không thể kể cho bạn nghe quá trình đó cũng như tôi không thể giải thích trò lừa xoài, vốn thuộc về cùng một loại hiện tượng.”
Từ trong câu: mango, can, tell, process, explain, trick, belong, class
F. Marion Crawford, Mr. Isaacs, A Tale of Modern India. Nguồn: Project Gutenberg #13340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mango
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mango tope | 18 lần |
| mango tamarind | 6 lần |
| mango groves | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mango
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mango trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ mango hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mango xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mango gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mango?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mango: Quá khứ đơn (6 câu), Câu bị động có by (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.