Câu tiếng Anh có từ “lovely”
662 câu thật có từ lovely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lovely nghĩa là đáng yêu. lovely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the emotions as well as the eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lovely
Danh sách câu dẫn chứng (662 câu)
We done it, and there was the sure-enough water right under us!—clear, and blue, and cool, and deep, and wavy with the breeze, the loveliest sight that ever was.
Từ trong câu: blue, breeze, clear, sure, enough, water, right, cool
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
As she grew older she had grown more and more beautiful, with the sunniest hair and the loveliest eyes of heavenly blue, brilliant and profound as the sky of a June day.
Từ trong câu: profound, sunny, brilliant, june, heavenly, grow, old, beautiful
George MacDonald, At the Back of the North Wind · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng lovely
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lovely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lovely trong kho câu?
- Kho câu có 662 câu có từ lovely hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lovely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lovely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lovely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lovely: Quá khứ đơn (128 câu), Câu phủ định (98 câu), So sánh nhất (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.