Câu tiếng Anh có từ “likewise”
379 câu thật có từ likewise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: likewise nghĩa là tương tự như vậy. likewise là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in like or similar manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ likewise
Unfortunately, this study likewise had a small sample size and short follow up time.
Từ trong câu: likewise, unfortunately, study, small, sample, size, short, follow
«Exercise as it relates to Disease/Exercise, Physiotherapy and Cystic Fibrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375941 (bản sửa đổi 3254870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Except for video technologies, drill and practice may likewise be performed using the whole range of technologies.
Từ trong câu: likewise, except, video, technology, drill, practice, perform, use
«ICT in Education/The Uses of ICTs in Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97235 (bản sửa đổi 3800072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Likewise, at the middle set the middle card is paired and at the lower set the lower card.
Từ trong câu: likewise, middle, set, card, pair, low
«Poker/Hold'em», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19224 (bản sửa đổi 3670151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Likewise, a good tree produces good fruit; a bad tree produces bad fruit.
Từ trong câu: produce, likewise, good, tree, fruit, bad
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219588 (bản sửa đổi 4391813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A good tree cannot produce bad fruit and likewise, a bad tree cannot produce good fruit.
Từ trong câu: produce, good, tree, can, bad, fruit, likewise
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219588 (bản sửa đổi 4391813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ likewise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ likewise trong kho câu?
- Kho câu có 379 câu có từ likewise hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ likewise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ likewise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ likewise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ likewise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.