Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “letterhead”

29 câu thật có từ letterhead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ letterhead

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then, next is a letter on a letterhead of--would you read that for me?

    Từ trong câu: letterhead, next, letter, read

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, she received a letter on this letterhead written in Russian.

    Từ trong câu: letterhead, well, receive, letter, write

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He placed the lamp where the light fell full upon the paper and studied the letterhead for several minutes, scowling.

    Từ trong câu: letterhead, place, lamp, light, fall, full, paper, study

    B. M. Bower, Skyrider. Nguồn: Project Gutenberg #16871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Picking up a bundle of the letterheads, he tore them across, and walking to the front of the room, shook his fist before Sam’s face.

    Từ trong câu: letterhead, pick, up, bundle, tear, across, walk, front

    Sherwood Anderson, Windy McPherson's Son. Nguồn: Project Gutenberg #7443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ letterhead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ letterhead trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ letterhead hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ letterhead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ letterhead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ letterhead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ letterhead: Quá khứ đơn (4 câu), should và ought to (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.