Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “letterhead”

29 câu thật có từ letterhead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: letterhead nghĩa là tiêu đề thư. letterhead là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sheet of stationery with name and address of the organization printed at the top. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ letterhead

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Requests should be made on school or library letterheads and indicate the proposed use.

    Từ trong câu: letterhead, request, make, school, library, indicate, propose, use

    Walter E. Kisieleski, Radioisotopes and Life Processes (Revised). Nguồn: Project Gutenberg #49334. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The half size letterhead should be used for very short letters.

    Từ trong câu: letterhead, half, size, use, short, letter

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should be possible to take any letterhead and by adding a few lines convert it into a billhead.

    Từ trong câu: letterhead, possible, take, add, line, convert

    Edmund G. Gress, The Art & Practice of Typography A Manual of American Printing, Including a Brief History up to the Twentieth Century, with Reproductions of the Work of Early Masters of the Craft, and a Practical Discussion and an Extensive Demonstration of the Modern Use of Type-faces and Methods of Arrangement. Nguồn: Project Gutenberg #54476. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ letterhead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ letterhead trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ letterhead hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ letterhead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ letterhead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ letterhead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ letterhead: Quá khứ đơn (4 câu), should và ought to (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.