Câu tiếng Anh có từ “less”
3.473 câu thật có từ less hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: less nghĩa là ít hơn. less là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the comparative of some adjectives and adverbs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ less
Still less, out of school, can the language of lessons make head against the language of life.
Từ trong câu: lesson, still, less, out, school, language, make, head
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People use dry cleaning because it takes less work than hand washing.
Từ trong câu: dry, clean, people, use, because, take, less, work
«Dry cleaning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306538 (bản sửa đổi 11015190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng less
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ less
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ less trong kho câu?
- Kho câu có 3.473 câu có từ less hoặc các dạng của từ, trích từ 2.599 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ less xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ less gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.154 câu, rồi Bậc B1 với 717 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ less?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ less: Câu phủ định (417 câu), So sánh hơn (389 câu), Quá khứ đơn (244 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.