Câu tiếng Anh có từ “july”
239 câu thật có từ july hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: july nghĩa là tháng Bảy (tháng thứ bảy trong năm dương lịch). july là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the seventh month of the year in the Gregorian calendar (July). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ july
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is no new thing that Congress should be here in July.
Từ trong câu: july, new, thing
Charles Sumner, Charles Sumner: his complete works, volume 15 (of 20). Nguồn: Project Gutenberg #50161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We think we ought to have transplanted them earlier, but were told that July was the right month and so waited until then.
Từ trong câu: transplant, think, ought, early, tell, july, right, month
Katherine Mary Barrow, Three years in Tristan da Cunha. Nguồn: Project Gutenberg #8213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those in search of this pretty insect should ramble in oak woods, preferably in the south of England, during July and August.
Từ trong câu: oak, preferably, search, pretty, insect, wood, south, july
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng july
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ july
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ july trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ july hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ july xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ july gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ july?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ july: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.